Với nguyện vọng đem lại chất lượng cao nhất cho khách hàng, nha khoa Thuận Kiều, một trong 3 nha khoa uy tín lâu đời nhất tại TPHCM, chúng tôi cam kết đem đến cho khách hàng các gói dịch vụ chăm sóc sức khỏe răng miệng chất lượng hàng đầu với chi phí hợp lý nhất. Chúng tôi luôn đem lại kết quả điều trị thẩm mỹ tốt nhất cho bệnh nhân khi đến với nha khoa Thuận Kiều. Dưới đây là bảng giá nha khoa chi tiết các dịch vụ nha khoa thẩm mỹ hàng đầu với chất lượng châu Âu được bảo đảm hơn 60.000 bệnh nhân từ năm 2002 đến nay với chi phí phù hợp với mọi người.

Địa chỉ: 463 A Hồng Bàng, phường 14, quận 5, TPHCM. HOTLINE: 08 3 950 8782 – 0902 71 0246.

Danh mục điều trị Giá (VND)
Khám và tư vấn Miễn phí
CHỤP PHIM
Phim Cephalo 150.000-300.000
Phim Panoramic 400.000-600.000
Phim CT Conebeam 3D 500.000-700.000
NHA KHOA TỔNG QUÁT
Cạo vôi đánh bóng (độ 1) 250.000-400.000/2 hàm
Cạo vôi đánh bóng (độ 2) 500.000/2 hàm
Cạo vôi + Thổi cát 600.000-700.000/2 hàm
Cạo vôi dưới nướu 1.000.000/1/2 hàm
Nạo túi nha chu 500.000/1 răng
Nạo túi nha chu bằng Laser 1.000.000/1 răng
Trám răng 200.000-600.000/1 răng
Chữa tủy/ Chữa tủy lại 7.00.000-5.000.000/1 răng
NHA KHOA TRẺ EM
Trám sealant phòng ngừa 150.000/1 răng
Trám răng sữa 100.000/1 răng
Che tủy gián tiếp + trám răng 500.000/1 răng
Chữa tủy răng sữa 700.000-2.000.000/1 răng
Nhổ răng sữa 50.000/1 răng
NHA KHOA THẨM MỸ, PHỤC HÌNH
Bộ tẩy trắng răng tại nhà 1.500.000/2 hàm
Tẩy trắng răng bằng Laser Bright Smile tại phòng khám 4.500.000/2 hàm
Tẩy trắng răng máy Laser Zoom 2 tại phòng khám 4.200.000/2 hàm
Tẩy trắng răng máy Laser Beyond tại phòng khám 3.500.000/2 hàm
Đắp mặt Composite 1.500.000-2.000.000/1 răng
Mặt dán sứ veneer (CAD/CAM) 5.000.000-8.000.000/1 răng
Inlay/ Onlay/ Bảo hành 10 năm 2.000.000-6.000.000/1 răng
Răng sứ Zirconia/ Bảo hành 10 năm 4.500.000/1 răng
Răng sứ Zirconia trên Implant/Bảo hành 10 năm 6.000.000/1 răng
Răng sứ titan/ Bảo hành 10 năm 2.500.000/1 răng
Răng sứ titan trên Implant/ Bảo hành 10 năm 5.000.000/1 răng
Cùi giả titan 400.000/1 cái
Chốt sợi carbon 1.000.000/1 cái
Cùi giả sứ Zirconia 2.000.000/1 cái
Cùi giả theo kim loại quý Theo giá vàng
Tháo cầu răng hoặc mão răng 100.000/1 mão
Răng giả tháo lắp 1.000.000/1 răng
Hàm giả tháo lắp toàn hàm 12.000.000/ hàm
Hàm khung titan (Mỹ)/Chưa bao gồm chi phí răng trên hàm khung 4.000.000/ khung
IMPLANT NHA KHOA
Implant hoàn toàn sứ
Zirconia Implant 28.000.000/1 Implant
Hệ thống Implant cao cấp – Bảo hành trọn đời
Implant với hệ thống Straumann SLActive® 34.000.000/1 Implant
Implant với hệ thống Straumann® SLA 28.000.000/1 Implant
Implant  với hệ thống Nobel Active 30.000.000/1 Implant
Implant với hệ thống Nobel CC 29.700.000/1 Implant
Hệ thống Implant khác
Implant với hệ thống Tekka ( Pháp) 24.450.000/1 Implant
Implant với hệ thống Mis ( Đức) 22.350.000/1 Implant
Implant với hệ thống Dentium (USA) 20.200.000/1 Implant
Implant tức thì sau nhổ răng 
Nhổ răng 700.000-3.000.000/1 răng
Implant Tùy theo loại Implant
Ghép xương 4.250.000-8.500.000
Phục hình tức thì ngay sau cấy ghép Implant 
Implant Tùy theo loại Implant
Mão sứ 6.500.000-9.500.000
Implant “All on 4” với hệ thống Nobel/Bảo hành trọn đời 138.500.000
Implant “All on 6” Tùy theo hệ thống Implant
Hàm tạm tháo lắp trên 4 hoặc 6 Implant 7.500.000/1 hàm
Hàm tạm cố định trên 4 hoặc 6 Implant 20.200.000/1 hàm
Phục hình cố định trên 4 Implant với cement 65.900.000 – 73.400.000/1 hàm
Phục hình cố định trên 4 Implant bắt vít 85.500.000/1 hàm
Phục hình cố định trên 6 Implant với cement 74.400.000/1 hàm
Phục hình cố định trên 6 Implant bắt vít 90.000.000/1 hàm
Hàm tháo lắp trên 2 Implant
2 Implant Tùy theo hệ thống Implant
Hàm tháo lắp với mắc cài 12.000.000/1 hàm
Thanh bar 12.000.000/1 hàm
Hàm tháo lắp với nam châm
Implant 21.000.000/ Implant
Nam châm 6.000.000/ 1 hàm
Hàm tháo lắp 12.500.000/1 hàm
TIỂU PHẪU
Ghép xương 4.000.000-6.000.000/1 răng
Màng xương 2.000.000/1 răng
Nâng xoang 10.000.000-16.000.000/1 răng
Làm dài thân răng 2.000.000/1 răng
Điều trị cười hở nướu (hở lợi) 9.000.000/1 răng
Ghép nướu 4.000.000/1 răng
Cắt chóp 700.000-3.000.000/1 răng
Nhổ răng thường 500.000/1 răng
Nhổ răng không sang chấn bằng máy Piezo 1.000.000-3.000.000/1 răng
Tiểu phẫu răng khôn, răng mọc ngầm bằng máy Piezo 1.500.000-4.000.000/1 răng
Điều chỉnh màng xương ổ răng 500.000-2.500.000/1 răng
NIỀNG RĂNG (CHỈNH NHA)
Niềng răng bằng mắc cài kim loại 15-35 triệu/2 hàm
Niềng răng bằng mắc cài tự khóa kim loại 25-45 triệu/2 hàm
Niềng răng bằng mắc cài sứ 25-45 triệu/2 hàm
Niềng răng bằng mắc cài tự khóa sứ 25-55 triệu/2 hàm
Niềng răng bằng mắc cài mặt lưỡi 50-100 triệu/2 hàm
Invisalign 70 triệu/2 hàm
Hàm duy trì kết quả chỉnh nha tháo lắp 1.000.000
Hàm duy trì kết quả chỉnh nha cố định 1.500.000
KHÁC
Khay bảo vệ răng vào ban đêm 2.000.000/ khay
Khay chống nghiến và điều chỉnh khớp cắn 4.000.000/ khay